ngưng tụ

Học thuật
Thân thiện
ngưng tụ

Hơi nước ngưng tụ thành những giọt nước trên lá.

Định nghĩa
  1. Động từ (Vật ):
    • Chuyển từ thể hơi (khí) sang thể lỏng: Quá trình một chấtthể hơi hoặc khí chuyển thành thể lỏng do bị làm lạnh hoặc chịu áp suất cao. Đây hiện tượng ngược lại với sự bay hơi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hơi nước trong không khí ngưng tụ lại thành những giọt sương trên cây vào buổi sáng sớm.
    • Trong quá trình chưng cất, hơi cồn sẽ ngưng tụ khi đi qua ống sinh hàn lạnh.
    • Áp suất cao trong bình chứa khiến khí gas ngưng tụ thành chất lỏng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự ngưng tụ" (Danh từ): Chỉ quá trình hoặc hiện tượng ngưng tụ.
    • Sự ngưng tụ của hơi nước tạo thành mây.
  • "Điểm ngưng tụ": Nhiệt độ hoặc điều kiện áp suất tại đó chất khí bắt đầu chuyển sang thể lỏng.
    • Không khí đã đạt đến điểm ngưng tụ, vậy chúng ta thấy sương mù.
Biến thể từ liên quan
  • Ngưng kết (Động từ): Thường dùng trong hóa học hoặc y học để chỉ sự kết tụ, đông tụ lại thành khối ( dụ: ngưng kết protein).
  • Ngưng đọng (Động từ): Nhấn mạnh sự tích tụ, đọng lại sau quá trình ngưng tụ ( dụ: hơi ẩm ngưng đọng trên tường).
  • Tụ lại (Động từ, thông tục): Cách nói đơn giản hơn cho một số trường hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Đông đặc: Thường dùng cho quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn (đóng băng), nhưng đôi khi có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự "ngưng tụ" với nghĩa chuyển sang thể đặc hơn.
  • Kết tụ: Tập hợp lại thành đám, thành khối (thường dùng cho các hạt rắn nhỏ lơ lửng).
Từ trái nghĩa
  • Bay hơi: Chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.
  • Bốc hơi: Chuyển từ thể lỏng sang thể hơi (thường nhanh hơn bay hơi).
  • Thăng hoa: Chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể khí không qua thể lỏng.
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
  • Ngưng tụ chọn lọc: Quá trình ngưng tụ chỉ xảy ra với một thành phần cụ thể trong hỗn hợp khí.
  • Nhiệt ngưng tụ: Nhiệt lượng được giải phóng khi một đơn vị khối lượng hơi chuyển hoàn toàn thành chất lỏngnhiệt độ không đổi.
ngưng tụ

Hơi nước ngưng tụ thành những giọt nước trên lá.

  1. () Nói chất hơi trở lại thể lỏng gặp lạnh hay bị nén.